Máy hàn laser cầm tay là giải pháp hàn kim loại hiệu quả nhất hiện nay
Đặc điểm nỗi bật của máy Hàn Laser Fiber
Máy hàn laser dùng năng lượng tia laser phát ra từ nguồn laser fiber để hàn các vật liệu kim loại với nhau.
- Máy hoạt động đơn giản, đường hàn nhỏ và đẹp.
- Tốc độ hàn nhanh hơn 2-10 lần so với hàn TIG /MIG.
- Hàn laser tiêu thụ ít vật liệu hơn và có tuổi thọ cao.
- Có thể hàn nhiều vật liệu khác nhau như inox, sắt, sắt mạ kẽm và các vật liệu kim loại khác.
- Đường hàn mịn và đẹp, làm giảm quá trình mài tiếp theo.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Không biến dạng, không sẹo hàn,mối hàn chắc chắn.
- An toàn hơn và thân thiện với môi trường hơn.
- Máy hàn laser có thể thay thế hoàn hảo cho hàn hồ quang Argon truyền thống, hàn điện và các quy trình hàn khác.
SO SÁNH VỚI PHƯƠNG PHÁP HÀN KHÁC
ITEM Tiêu chí |
TRADITIONAL WELDING MÁY HÀN PHỔ THÔNG |
YAG WELDING MÁY HÀN YAG |
LASER FIBER WELDING MÁY HÀN LASER FIBER |
Heat input to the workpiece Nhiệt tại vũng hàn |
Very hight Rất cao |
Low Thấp |
Low Thấp |
Deformation of workpiece, undercut Biến dạng nhiệt |
Big Rất lớn |
Small Nhỏ |
Small Nhỏ |
Bond strength with base material Độ liên kết với vật liệu hàn |
Common Bình thường |
Good Tốt |
Excellent Xuất sắc |
Subsequent processing Xử lý bề mặt |
Polish Cần đánh bóng |
No or very little grinding Không hoặc rất ít |
No or very little grinding Không hoặc rất ít |
Welding speed Tốc độ hàn |
Common Bình thường |
Fast Nhanh |
Very fast Rất nhanh |
Applied materials Vật liệu hàn |
Stainless steel, Aluminum, Iron, Copper Inox, nhôm, sắt, đồng |
Stainless steel, Aluminum, carbon steel, galvanized sheet Inox, nhôm, sắt, tấm mạ kẽm |
Stainless steel, Aluminum, Iron, Copper, galvanized sheet Inox, nhôm, sắt, đồng, tấm mạ kẽm |
Consumables Vật tư tiêu hao |
Many Rất nhiều |
Little Rất ít |
Little Rất ít |
Operation difficulty Vận hành |
Complicate Phức tạp |
Common Trung bình |
Simple Đơn giản |
Operation safety Tính an toàn |
Not safe Không an toàn |
Safe An toàn |
Safe An toàn |
Impact on the environment Tác động đến môi trường |
Pollutional Ô nhiễm |
Enviromental Không ô nhiễm |
Enviromental Không ô nhiễm |
Welding fault tolerance Chất lượng mối hàn |
Good Tốt |
Not good Không tốt |
Good Tốt |
Pendular welding Chế độ hàn lắc |
No Không |
No Không |
Yes Có |
Adjustable spot width Điều chỉnh độ rộng điểm hàn |
No Không |
No Không |
Yes Có |
Welding quality contrast Chất lượng mối hàn |
Bad Kém |
Common Trung Bình |
Excellent Xuất sắc |
CẤU TẠO MÁY HÀN LASER FIBER CẦM TAY
Máy hàn Laser Fiber cầm tay bao gồm
- Nguồn hàn
- Mỏ hàn
- Bộ điều khiển
- Các phần phụ như: cáp kết nối, giải nhiệt,…
-
Nguồn hàn
-
Máy hàn Laser Fiber Cầm Tay Sơn Vũ tích hợp nguồn hàn của hãng IPG hoặc Raycus
- Nguồn IPG (Đức) với nhưng ưu điểm chất lượng tốt, độ bền, độ ổn định cao. Nguồn laser IPG hỗ trợ nhiều cổng kết nối như: Analog, LAN, RS232 thuận tiện khi kết nối vào hệ thống và hữu ích cho người sử dụng (nếu có hư cổng này thì vẫn còn cổng khác).
- Có hệ thống cảnh báo nguồn điện cao áp hoặc thấp áp, cảnh báo nhiệt độ, độ ẩm, và độ phản phản xạ khi cắt vật liệu phản quang cao.
- Có thể xử lý sự cố từ xa qua mạng internet.
-
Mỏ hàn
-
Máy hàn Laser Fiber Cầm Tay Sơn Vũ sử dụng mỏ hàn SUP200 cho chất lượng đường hàn đẹp, chi phí vận hành thấp.
- Thân mỏ hàn: kết nối giắc QBH
- Gương collimation: dùng để hợp nhất các chùm tia phân kỳ thành một ánh sáng song song
- Gương phản xạ: thay đổi hướng của đường tia
- Gương hội tụ: căn chỉnh các chùm tia sáng song song để tao thành tia laser hội tụ.
- Cửa sổ bảo vệ: ngăn bụi xâm nhập vào gương hội tụ giúp kéo dài tuổi thọ của thấu kính.
-
Bộ điều khiển
-
Bộ điều khiển Máy Hàn Laser Fiber Cầm Tay Sơn Vũ thông minh, màn hình 7 inch cảm ứng, dễ sử dụng
- Tham số: có 20 chương trình hàn để chọn, từ số 1 đến số 20. Mỗi chương trình hàn có thể được lưu riêng.
- Tham số công suất nguồn laser: công suất cực đại: để hạn chế công suất cực đại của đầu ra laser, sẽ được cài đặt từ 0~100%. Tần số của laser (Hz): đặt tần số đầu ra của laser. Laser Pwr%: thiết lập tỷ lệ đầu ra laser trên mỗi đơn vị thời gian, từ 0~100%.
- Khí ra trước: thổi khí bảo vệ để trước thời gian phát tia laser. Khí ra sau: sau khi tắt tia laser, khí bảo vệ vẫn tiếp tục được thổi để bảo vệ mối hàn.
- Dòng tăng và dòng giảm: thời gian khi công suất laser cực đại tăng hoặc giảm từ 0 đến công suất cực đại được cài đặt.
- Tốc độ lắc và hướng của động cơ.
- Nó có thể dung bản điều khiển để mở laser shutter, red laser, khí thổi và lắc.
- Hiển thị thông số hệ thống
- Nhập cài đặt tham số nâng cao
- Tùy chọn ngôn ngữ
-
TECHNICAL PARAMETERS (THÔNG SỐ KỸ THUẬT)
No. |
Item |
Parameters |
|||
1 |
Model |
SLW-1000 |
SLW-1500 |
SLW-2000 |
SLW-3000 |
2 |
Laser source Nguồn laser |
1000W |
1500W |
2000W |
3000W |
3 |
Input Voltage Điện thế vào |
AC220V±10% 50/60Hz 1Pha |
AC380V±10% 50/60Hz 3Pha |
AC380V±10% 50/60Hz 3Pha |
AC380V±10% 50/60Hz 3Pha |
4 |
Wavelength Bước sóng |
1070nm |
|||
5 |
Fiber length Chiều dài cáp quang |
10m |
|||
6 |
Welding connector Cổng kết nối |
QBH |
|||
7 |
Operation mode Chế độ họat động |
CW/Modulate |
|||
8 |
Water chiller Giải nhiệt nước |
Industrial thermostatic water tank Thùng giải nhiệt nước công nghiệp |
|||
9 |
Operating temperature Nhiệt độ hoạt động |
10-400C |
|||
10 |
Spot diameter Đường kính điểm |
5~7mm |
|||
11 |
Welding speed range Tốc độ hàn |
1~120mm/s |
|||
12 |
Welding gap requirements Yêu cầu khe hở |
£0.5mm |
|||
13 |
Quaility weld thickness Độ dày vật liệu hàn
|
0.5-5mm |
0.5-8mm |
0.5-10mm |
0.5-12mm |
14 |
Power Cosumption of the Whole Machine Điện năng tiêu thụ |
4kW |
6kW |
9kW |
12kW |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SƠN VŨ
Trụ sở chính: 29 đường số 6, khu phố 3, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
Nhà máy sản xuất: B11/10 Khu phố 2, TT. Tân Túc, H. Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh
VP Đại Diện Miền Trung: 66 Tú Quỳ, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
VP Đại Diện Miền Bắc: 1323 Giải Phóng, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội
Email: sales@sonvucnc.com
Hotline: (+84) 090 818 2124
Website: www.sonvucnc.com
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.